Giá bán ống ruột gà lõi thép Nam Quốc Thịnh
Ống ruột gà lõi thép là gì? Sản phẩm có cấu tạo như thế nào và những ưu điểm và khả năng ứng dụng của ống ra sao? Nên lắp đặt chúng như thế nào? Tất cả những vấn đề trên được xem là những thắc mắc mà công ty chúng tôi nhận được từ quý khách hàng cũng như là những người trong lĩnh vực thi công hệ thống điện.

Ống ruột gà lõi thép là sản phẩm ống được làm từ chất liệu thép và được xoắn dạng ruột gà, các mối xoắn liên kết chắc chẽ với nhau tạo nên một thành phẩm ống hoàn thiện, không bị bung theo thời gian, đảm bảo hiệu quả sử dụng.
Vì đây là sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền và công nghệ, máy móc tại Việt Nam nên có mức giá rất tốt so với những loại ống nhập ngoại.
Sản phẩm được dùng làm ống luồn cho các công trình dân dụng: trung tâm thương mại, nhà máy, khu công nghiệp, nhà cao tầng, bệnh viện, chung cư…
Đặc điểm ống ruột gà lõi thép
Ống ruột gà lõi thép sở hữu nhiều đặc tính và ưu điểm nổi bật, góp phần bảo vệ hoàn thiện dây dẫn điện của các thiết bị khỏi những tác nhân gây hại: côn trùng, gậm nhấm, mài mòn… và hạn chế cháy nổ, hỏa hoạn.
Cấu tạo dạng inter lock nên ống dẻo, dễ dàng uốn hoặc bẻ cong tùy theo mục đích và vị trí sử dụng khác nhau.
Sản phẩm được xem là loại vật tư thay thế cho ống thép luồn dây điện tại những khu vực mà ống thép không thể luồn được.
Va đập, cháy nổ, côn trùng, gậm nhấm được xem là những tác nhân và là kẻ thù số một của dây dẫn điện. Và ống ruột gà lõi thép sẽ giúp bảo vệ dây dẫn và là khắc tinh số một của những yếu tố ngoại cảnh.
Với nhiều cỡ size khác nhau: 1/2 inch đến 4 inch đảm bảo mọi nhu cầu sử dụng của khách hàng và phù hợp với các tiết diện dây dẫn điện.
Bảng quy cách
|
BẢNG GIÁ + THỐNG SỐ KỸ THUẬT SỐNG RUỘT GÀ LÕI THÉP |
||||||
|
Ống thép luồn dây điện mềm nhúng nóng / |
||||||
|
STT |
Diễn giải |
MSP |
Đơn vị |
Số lượng |
Xuất xứ |
Bảng Giá |
|
1 |
1/2″ (ID: 16.1mm, OD: 19.5mm) Dài=50m/cuộn |
CFS12 |
M |
1 |
NQT®- VN |
12,500 |
|
2 |
3/4″ (ID: 20.8mm, OD: 24.3mm) Dài=50m/cuộn |
CFS34 |
M |
1 |
15,000 |
|
|
3 |
1″ (ID: 26.4mm, OD: 30.0mm) Dài=50m/cuộn |
CFS100 |
M |
1 |
21,000 |
|
|
4 |
1-1/4″ (ID: 34.5mm, OD: 38.0mm) Dài=25m/cuộn |
CFS114 |
M |
1 |
32,400 |
|
|
5 |
1-1/2″ (ID: 40.0mm, OD: 45.0mm) Dài=25m/cuộn |
CFS112 |
M |
1 |
36,000 |
|
|
6 |
2″ (ID: 51.0mm, OD:57.0mm) Dài=15m/cuộn |
CFS200 |
M |
1 |
47,000 |
|




2 Comments